Bạn đang ở đây

Chi phí đầu tư

MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG CỦA LAO ĐỘNG

            Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, như sau:

            - Vùng III gồm: Thành phố Bắc Giang và các huyện: Yên Dũng, Việt Yên, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang: 2.400.000 đ/tháng      

            - Vùng IV: Gồm các huyện còn lại: 2.150.000 đ/tháng

            Mức tiền lương thấp nhất trả cho người lao động đã qua học nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy nghề) phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng quy định như trên.

CHẾ ĐỘ ĐÓNG BẢO HIỂM BẮT BUỘC

Đối tượng

Các loại Bảo hiểm

Tổng số

Xã hội

Y tế

Thất nghiệp

Người sử dụng lao động

18%

3%

1%

22%

Người lao động

8%

1,5%

1%

10.5%

Tổng

26%

4,5%

2%

32,5%

 

THUẾ THU NHẬP CÁC NHÂN

Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công được áp dụng theo Biểu thuế lũy tiến từng phần, cụ thể như sau:

Bậc thuế

Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng)

Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng)

Thuế suất (%)

1

Đến 60

Đến 5

5

2

Trên 60 đến 120

Trên 5 đến 10

10

3

Trên 120 đến 216

Trên 10 đến 18

15

4

Trên 216 đến 384

Trên 18 đến 32

20

5

Trên 384 đến 624

Trên 32 đến 52

25

6

Trên 624 đến 960

Trên 52 đến 80

30

7

Trên 960

Trên 80

35

 

 

ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP NĂM 2015

(Đất chưa bao gồm chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật - đất thô)

                                                                 ĐVT: Đồng/m2/năm

TT

Địa bàn

Đơn giá thuê đất

1

Thành phố Bắc Giang

 

 

Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng

7.800

 

Cụm công nghiệp Xương Giang 1

24.000

 

Cụm công nghiệp Xương Giang 2

18.000

 

Cụm công nghiệp Dĩnh Kế

24.000

 

Cụm công nghiệp Thọ Xương

18.000

2

Huyện Việt Yên

7.800

3

Huyện Hiệp Hoà

5.760

4

Huyện Lạng Giang

5.400

5

Huyện Yên Dũng

7.800

6

Huyện Tân Yên

5.400

7

Huyện Yên Thế

3.840

8

Huyện Lục Nam

4.320

9

Huyện Lục Ngạn

3.840

10

Huyện Sơn Động

2.100

 

 

GIÁ BÁN ĐIỆN                                                                        

                                                                                                        (Đồng/kWh)

TT

Cấp điện áp

Cho sản xuất

Cho kinh

doanh

1

 

Cấp điện áp từ 110kV  trở lên

 

 

Giờ bình thường

1.388

 

Giờ thấp điểm

  869

 

Giờ cao điểm

2.459

 

2

Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

 

 

Giờ bình thường

1.405

2.125

Giờ thấp điểm

  902

1.185

Giờ cao điểm

2.556

3.699

3

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

 

 

Giờ bình thường

1.453

2.287

Giờ thấp điểm

934

1.347

Giờ cao điểm

2.637

3.829

4

Cấp điện áp dưới 6kV

 

 

Giờ bình thường

1.518

2.320

Giờ thấp điểm

  983

1.412

Giờ cao điểm

2.735

3.991

 

GIÁ BÁN NƯỚC SẠCH

 

Đối tượng

Giá bán: đ/m3

Hoạt động sản xuất vật chất

11.700

Phục vụ kinh doanh - dịch vụ

18.000

 

           

GIÁ ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET (MẠNG VNPT)

 

Cước đấu nối hòa mạng

Cước liên lạc

Điện thoại cố định: 400.000 Đ/1 máy

Nội hạt trên toàn tỉnh: 200 đ/phút

Điện thoại cố định không dây:

120.000 Đ/1 máy

Liên tỉnh: 85 đ/6”đầu, 14 đ/1” tiếp theo

Cước thuê bao tháng: 20.000 Đ/tháng

Quốc tế 6’đầu: 500 đ/’

Cước lắp đặt internet: 200.000 Đ/thuê bao

Cước nhận 01 bản Fax nước ngoài:

1.000 đ/trang

 

GIÁ THUÊ VĂN PHÒNG, NHÀ Ở, KHÁCH SẠN

 

Dịch vụ

Giá

Thuê văn phòng

200.000 – 300.000 đ/m2/tháng

Thuê nhà

7.000.000-15.000.000 đ/hộ/tháng

Thuê nhà nghỉ, khách sạn 2 sao

300.000- 450.000 đ/phòng/1 ngày đêm

Khách sạn 4 sao ( Mường Thanh )

845.000- 5.200.000 đ/phòng/1 ngày đêm

 

 

GIÁ TAXI VÀ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

 

Dịch vụ vận chuyển

Giá

Taxi 4 chỗ

11.000 đ - 16.000 đ/km

Taxi 7 chỗ

12.000 đ - 17.000 đ/km

Container  20’DC (Bắc Giang – Hải Phòng)

4.800.000 đ

Container  40’HC (Bắc Giang – Hải Phòng)

5.400.000 đ

Container 02x20’DC (Bắc Giang – Hải Phòng)

6.800.000 đ