Bạn đang ở đây

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP

Đến năm 2020 tỉnh Bắc Giang đã quy hoạch 36 cụm công nghiệp với tổng diện tích diện tích gần 720 ha. Tính đến nay(tháng 7/2016) đã có 30 CCN có quyết định thành lập với diện tích 657,87ha;diện tích đất công nghiệp theo quy hoạch chi tiết 467,3ha;diện tích đất công nghiệp đã cho thuê la 333,9ha.Trong 30 CCN được thành lập có 19 CCN đã lập quy hoạch chi tiết,13CCN đã được phê duyệt dự án đầu tư cơ sở hạ tầng.Đến 31/7/2016 cả tỉnh đã thu hút trên 204 dự án với số vốn đăng ký đầu tư khoảng 19.572 tỷ đồng,trong đó đã có 182 dự án đi vào hoạt động.Tổng số lao động làm việc trong các CCN khoảng 45.000 lao động,thu nhập bình quân từ 4-5.000.000VND/tháng.

QUY HOẠCH CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP ĐẾN NĂM 2020
STT Tên cụm công nghiệp  Địa điểm Diện tích các CCN năm 2015 Giai đoạn 2016 - 2020 Đã có quyết định thành lập
Quy hoạch mới và điều chỉnh Đến năm 2020
  TỔNG SỐ         546.19        234.10       719.27  
I Thành phố Bắc Giang           46.21          12.00         58.21  
1 Cụm CN Thọ Xương Phường Thọ Xương           4.06             4.06 x
2 Cụm CN Xương Giang II  Xã Xương Giang         10.37           10.37 x
3 Cụm CN Tân Mỹ Xã Tân Mỹ         10.70           10.70 x
4 Cụm CN Tân Mỹ - Song Khê Xã Tân Mỹ, Song Khê           7.75             7.75 x
5 Cụm CN Dĩnh Trì Xã Dĩnh Trì           7.33             7.33 x
6 Cụm CN Làng nghề Đa Mai Xã Đa Mai           6.00             6.00 x
7 Cụm CN Bãi Ổi Xã Dĩnh Trì              -            12.00         12.00 x
II Huyện Việt Yên         29.62           9.00       36.96  
8 Cụm CN Hoàng Mai Xã Hoàng Ninh         19.10  (-1,66)          17.44 x
9 Cụm CN Việt Tiến Xã Việt Tiến           8.26            9.00         17.26 x
10 Cụm CN làng nghề Vân Hà Xã Vân Hà           2.26             2.26 x
III Huyện Yên Dũng         64.09         50.00     114.09  
11 Cụm CN Tân Dân Thị trấn Tân Dân           5.04             5.04 x
12 Cụm CN làng nghề Đông Thượng Xã Lãng Sơn           1.45             1.45 x
13 Cụm CN Nội Hoàng Xã Nội Hoàng         57.60           57.60 x
14 Cụm CN Nham Sơn - Yên Lư Xã Nham Sơn và Yên Lư              -            50.00         50.00 0
IV Huyện Lạng Giang       113.16               -       113.16  
15 Cụm CN Tân Dĩnh - Phi Mô Xã Phi Mô, Tân Dĩnh         20.00           20.00 x
16 Cụm CN Vôi - Yên Mỹ Thị trấn Vôi         13.20           13.20 x
17 Cụm CN Nghĩa Hoà Xã Nghĩa Hoà,Tân Thịnh         29.96           29.96 x
18 Cụm CN Đại Lâm Xã Đại Lâm         50.00           50.00 x
V Huyện Tân Yên         29.66         12.00       41.66  
19 Cụm CN Đồng Đình Thị trấn Cao Thượng         29.66           29.66 x
20 Cụm CN Kim Tràng Xã Việt Lập  -           12.00         12.00  
VI Huyện Hiệp Hoà         122.73          50.00       172.73  
21 Cụm CN Đức Thắng Xã Đức Thắng           7.00             7.00 x
22 Cụm CN Đoan Bái Xã Đoan Bái         42.82           42.82 x
23 Cụm CN Hợp Thịnh Xã Hợp Thịnh         72.91           72.91 x
24 Cụm CN Hà Thịnh Xã Hợp Thịnh và Đại Thành            50.00         50.00 x
VII Huyện Yên Thế         27.10         15.00       42.10  
24 Cụm CN Bố Hạ I Xã Bố Hạ, TT. Bố Hạ           6.50             6.50 x
25 Cụm CN Cầu Gồ Xã Đồng Tâm         20.60           20.60 x
26 Cụm CN Phồn Xương Xã Phồn Xương              -            10.00         10.00  
27 Cụm CN Mỏ Trạng Xã Tam Tiến              -              5.00           5.00  
VIII Huyện Lục Nam         55.46         38.10       64.20  
28 Cụm CN Đồi Ngô Thị trấn Đồi Ngô         38.46  (-29,36)            9.10 x
29 Cụm CN Già Khê Xã Tiên Hưng         17.00          15.00         32.00 x
30 Cụm CN Vũ Xá Xã Vũ Xá              -            10.00         10.00  
31 Cụm CN Cầu Sen Thị trấn Đồi Ngô              -            13.10         13.10  
IX Huyện Lục Ngạn         58.16         35.00       63.16  
32 Cụm CN Trại Ba  Xã Quý Sơn           8.60             8.60 x
33 Cụm CN Cầu Đất Xã Phượng Sơn         49.56  (-30)          19.56 x
34 Cụm CN Xuân An Xã Mỹ An            35.00         35.00 x
X Huyện Sơn Động                -           13.00       13.00  
35 Cụm CN An Lập Xã An Lập  -             8.00           8.00  
36 Cụm CN Yên Định Xã Yên Định  -             5.00           5.00